English Login Get Registered Catalog Browser Contact Us
Chuyên gia hàng đầu thế giới về cáp và hệ thống cáp

Về Nexans

Sản phẩm và giải pháp cáp

Hỗ trợ khách hàng

Làm việc tại Nexans

Tin tức - Báo chí

Go

RHEYHALON (N)HXFAF 300/500 (550)V

Bookmark print Contact Us
RHEYHALON (N)HXFAF 300/500 (550)V In line with EN 50264-3-1, tab. 1
Halogenfree control cable
300/500 V
Tiêu chuẩn
International  EN 50264-3-1; Manufacturer specification
Mô tả

Applications

For inside wiring in railway vehicles (locomotives, trains, trolley busses), switching stations and control panels.
Current carrying capacity acc. to EN 50343 as well as VDE 0298 part 4.
Serves request acc. to EN 45545-1

 

Design

1. Conductor

Flexible stranded tinned copper, class 5 acc. to DIN VDE 0295 / IEC 60228
/ HD 383

2. Insulation

Special cross-linked EVA, rubber type EI107 acc. to EN 50264-1, oil resistant

 

Cable marking

e.g.: RHEYHALON VDE-Reg.-Nr. 7626 (N)HXFAF 1,5mm² 300/500 V  FA-Nr. ...
 

Core colours

Black (BK); green/yellow (GNYE); other colours on request
 

Additional standards

DIN 5510 part 1: Flame protection class 1, 2, 3 and 4
 


 TOP
Đặc tính
Construction characteristics
Không Halogen IEC 60754-1  
Usage characteristics
Nhiệt độ làm việc, trong khoảng -40 .. 90°C  
Độ độc khí innocuous EN 50305-9.2  
Standard EN  
Hệ số uốn khi lắp đặt 3(xD)  
Hệ số uốn khi (lắp) đặt 5(xD)  
Chịu dầu Yes  
Chịu ô-zon Yes  
Chịu tia cực tím Yes  

 TOP
Lựa chọn
Màu  
Tiết diện mặt cắt ruột dẫn điện  mm²
Đường kính ngoài tối thiểu  mm
Đường kính ngoài tối đa  mm
Sức cháy (KWh/m)  kWh/m
Khối lượng gần đúng (kg/km)  kg/km
Tính ăn mòn khí  
Chậm cháy  
Mật độ khói  
Apply
Reset
Kết quả   17/17
Select all Items Nexans ref. Màu Tiết diện mặt cắt ruột dẫn điện (mm²) Đường kính ngoài tối thiểu (mm) Đường kính ngoài tối đa (mm) Sức cháy (KWh/m) (kWh/m) Khối lượng gần đúng (kg/km) (kg/km)
7947400x Black 0,5 1,7 1,9 0,015 7
7947410x Black 0,75 1,8 2,0 0,018 9,5
7947420x Black 1 2,1 2,3 0,021 12
7947430x Black 1,5 2,4 2,8 0,025 17,5
7947440x Black 2,5 2,8 3,2 0,033 26,5
7947450x Black 4 3,5 3,9 0,04 40
7947404x Blue 0,5 1,7 1,9 0,015 7
7947414x Blue 0,75 1,8 2,0 0,018 9,5
7947424x Blue 1 2,1 2,3 0,021 12
7947412x Grey 0,75 1,8 2,0 0,018 9,5
7947422x Grey 1 2,1 2,3 0,021 12
7947403x White 0,5 1,7 1,9 0,015 7
7947413x White 0,75 1,8 2,0 0,018 9,5
7947423x White 1 2,1 2,3 0,021 12
7947433x White 1,5 2,4 2,8 0,025 17,5
7947443x White 2,5 2,8 3,2 0,033 26,5
7947453x White 4 3,5 3,9 0,04 40
Add to favorites

 TOP
Electrical properties

Nominal voltage 

Uo/U (Umax) = 300/500 (550) V

Max. operating voltage (d.c.)                                                         

Uo = 450 V DC

Testing a.c. voltage (5 minutes) 

U = 2 kV


Max. operating temperature at conductor

Conductor at normal operation

≤ 90 °C/250.000 h

 

≤ 120 °C/20.000 h

Overload 

≤ 160 °C / 50 h

Conductor under short-circuit conditions (tinned)

≤ 200 °C


 TOP
Nexans © copyright 2001 - 2012   Legal Notice | Liên hệ | Sơ đồ trang web