English Login Get Registered Catalog Browser Contact Us
Chuyên gia hàng đầu thế giới về cáp và hệ thống cáp

Về Nexans

Sản phẩm và giải pháp cáp

Hỗ trợ khách hàng

Làm việc tại Nexans

Tin tức - Báo chí

Go

RHEYHALON (N)HXAF 0.6/1 (1.2) kV

Bookmark print Contact Us
RHEYHALON  (N)HXAF  0.6/1 (1.2) kV EN 50264-3-1, tab. 1
Halogenfree single core cable
0,6/1 kV
Tiêu chuẩn
International  EN 50264-3-1
Mô tả

Application

For inside wiring in railway vehicles (locomotives, trains, trolley busses), switching stations and control panels.
Current carrying capacity acc. to EN 50343 as well as VDE 0298 part 4.
Serves request acc. to EN 45545-1

 

Design

1. Conductor

Flexible stranded tinned copper, class 5 acc. to DIN EN/IEC 60228.

2. Insulation

Special cross-linked EVA, rubber type EI107 acc. to EN 50264-1,
oil, ozone and uv resistant; 6 kV spark test.
 

Cable marking

e.g.: RHEYHALON VDE-Reg.-Nr. 7629 (N)HXAF 0,6/1 kV EN 50264-3-1 600V
        1,5 F  FA-Nr. ...
 

Core colours

Black (BK); green/yellow (GNYE); other colours on request


 

Additional standards

DIN 5510 part 1: Flame protection class 1, 2, 3 and 4
BS 6853 (on request)


 TOP
Đặc tính
Construction characteristics
Không Halogen IEC 60754-1  
Electrical characteristics
Cấp điện áp Uo/U 0.6/1 kV  
Operating Voltage Vo DC 900V  
Usage characteristics
Nhiệt độ làm việc, trong khoảng -40 .. 90°C  
Tính ăn mòn khí No acc. to EN 50267-2-2  
Độ độc khí innocuous EN 50305-9.2  
Chậm cháy EN 60332-1-2 & EN 60332-3-24 & EN 60332-3-25  
Mật độ khói EN/IEC 61034-2  
Standard EN  
Hệ số uốn khi lắp đặt 3(xD)  
Hệ số uốn khi (lắp) đặt 5(xD)  
Chịu dầu Yes  
Chịu ô-zon Yes  
Chịu tia cực tím Yes  

 TOP
Lựa chọn
Màu  
Tiết diện mặt cắt ruột dẫn điện  mm²
Đường kính ngoài tối thiểu  mm
Đường kính ngoài tối đa  mm
Sức cháy (KWh/m)  kWh/m
Khối lượng gần đúng (kg/km)  kg/km
Apply
Reset
Kết quả   32/32
Select all Items Nexans ref. Màu Tiết diện mặt cắt ruột dẫn điện (mm²) Đường kính ngoài tối thiểu (mm) Đường kính ngoài tối đa (mm) Sức cháy (KWh/m) (kWh/m) Khối lượng gần đúng (kg/km) (kg/km)
79472001 Black 0,5 2,1 2,3 0,03 9
79472101 Black 0,75 2,2 2,4 0,03 11
79472201 Black 1 2,5 2,7 0,03 14
79472301 Black 1,5 2,8 3,2 0,04 20
79472401 Black 2,5 3,2 3,6 0,05 29
79472501 Black 4 3,9 4,3 0,06 43
79472601 Black 6 4,4 4,8 0,07 62
79472701 Black 10 5,5 5,9 0,1 105
79472801 Black 16 6,5 7,1 0,12 170
79472901 Black 25 8,1 8,7 0,18 250
79473001 Black 35 9,2 9,8 0,22 360
79473101 Black 50 11,3 11,9 0,28 500
79473201 Black 70 13,2 13,8 0,35 700
79473301 Black 95 15,0 15,6 0,45 1000
79473401 Black 120 16,1 16,7 0,6 1250
79473501 Black 150 18,7 19,3 0,65 1500
79473601 Black 185 21,0 21,6 0,8 1800
79473701 Black 240 23,8 24,6 0,9 2350
79472311 Green / yellow 1,5 2,8 3,2 0,04 20
79472411 Green / yellow 2,5 3,2 3,6 0,05 29
79472511 Green / yellow 4 3,9 4,3 0,06 43
79472611 Green / yellow 6 4,4 4,8 0,07 62
79472711 Green / yellow 10 5,5 5,9 0,1 105
79472811 Green / yellow 16 6,5 7,1 0,12 170
79472911 Green / yellow 25 8,1 8,7 0,18 250
79473011 Green / yellow 35 9,2 9,8 0,22 360
79473111 Green / yellow 50 11,3 11,9 0,28 500
79473211 Green / yellow 70 13,2 13,8 0,35 700
79473311 Green / yellow 95 15,0 15,6 0,45 1000
79473411 Green / yellow 120 16,1 16,7 0,6 1250
79473511 Green / yellow 150 18,7 19,3 0,65 1500
79473611 Green / yellow 185 21,0 21,6 0,8 1800
Add to favorites

 TOP
Electrical properties

Nominal voltage 

Uo/U (Umax) = 0,6/1 (1,2) kV

Max. operating voltage (d.c.)                                                         

Vo =0,9 kV 


Max. operating temperature at conductor

Conductor at normal operation

≤ 90 °C/250.000 h

 

≤ 120 °C/20.000 h

Overload 

≤ 160 °C / 50 h

Conductor under short-circuit conditions (tinned)

≤ 200 °C


 TOP
Nexans © copyright 2001 - 2012   Legal Notice | Liên hệ | Sơ đồ trang web